| bờ đê | dt. Con đê đắp cao dọc theo sông để ngăn nước lụt, xe chạy trên ấy được. |
| bờ đê | - dt. Đê ở bờ sông: Lên bờ đê hóng mát. |
| bờ đê | dt Đê ở bờ sông: Lên bờ đê hóng mát. |
| bờ đê | d. 1. Phần trên của đê. 2. Nh. Đê. |
Đứng trên bờ đê , nhờ gió lạnh từ sông thổi tạt vào làm cho mặt Minh bớt nóng và máu trong huyết quản hình như cũng vì thế mà chạy chậm lại. |
Vì , dù nghèo khổ đến như bác Gái bờ đê ở làng Bính mà có đứa con để ôm ấp , bế ẵm thì nỗi trơ trọi cơ cực sẽ bớt đi nhiều. |
| Suốt ngày mò cua bắt ốc , làm thuê cấy mướn đầu tắt mặt tối , rồi về chui rúc dưới một túp lều giữa cánh đồng , bác Gái bờ đê không bao giờ lộ vẻ buồn rầu trên gương mặt đen xạm. |
| Như người khác cùng tuổi hai ba , hai bốn ấy mà gặp phải cảnh góa bụa , sống lần hồi , đói rét họ đã kêu ca , oán trách số phận , nhưng đây bác Gái bờ đê vui vẻ như thường. |
Bính ngồi trên bờ đê , trông dòng sông Nam Định nao nao chảy khác hẳn quãng sông từ Đầu cầu xe hỏa đến Sáu kho ngoài Hải Phòng , lúc nào cũng li bì vẩn đục. |
Dưới bờ đê con sông là bờ sâu. |
* Từ tham khảo:
- óc lợn rán
- óc mít
- óc nhóc
- óc nóc
- óc o
- óc trâu