| bờ mương | dt. C/g. Mép mương, đất hai bên mé mương. |
| Muỗi vo ve kêu dậy trong những lùm cỏ rũ ngọn xuống hai bờ mương. |
| Cỏ ở bờ mương xanh ngắt mỡ màng. |
Tôi đi một mạch ra bờ mương. |
| Từ cuối bờ mương , nơi giáp với làng bên xuất hiện một vài chấm nhỏ , rồi to dần , rồi tiếng cười , tiếng nói , rồi mầu xanh , mầu đỏ của áo xống phấp phới trong gió , những người họ hàng đi Tết nhau. |
| Cha dắt tay tôi đi trên những bờ mương , rồi đi qua những bờ vùng , bờ thửa. |
| Cỏ ở bờ mương xanh ngắt mỡ màng. |
* Từ tham khảo:
- com-mi
- com-mít-xi-ông
- com-mốt
- com-pa
- com-pa-nhi
- com-plê