| bộp bộp | trt. Độp-độp, tiếng động liên-tiếp khi có vật rơi liên-tiếp: Mưa rơi bộp-bộp. |
| Ngạn khẽ vỗ bộp bộp vào thân dừa. |
| Thím vỗ tay bộp bộp ở phía bờ bên kia sông chuỗi dậy mấy cái bóng phụ nữ vắt vẻo búi tóc : Chị Ba đó hả? ờ. |
| Có tiếng gót chân giệm lên nắp hầm bộp bộp. |
| Quả sầu riêng ngon , khi dùng cán dao gõ vào sẽ nghe thấy tiếng kêu bbộp bộphoặc thấy cuống sâu./. |
* Từ tham khảo:
- mẫu
- mẫu
- mẫu
- mẫu âm
- mẫu biểu
- mẫu chỉ lí hoành văn