| bồng ẵm | đt. Bồng trước ngực và ẵm bên hông, thay-đổi cho đỡ mỏi; hoặc òcn nhỏ quá thì bồng trước ngực, trộng lên mới ẵm được: Bao-giờ cá lý hoá long, Đền ơn cha mẹ ẵm bồng ngày xưa (CD) // (R) Tiếng dùng chung cho việc bế trẻ con: Lớn rồi thì chạy đi chơi, còn bồng ẵm gì nữa! |
| Má chồng nói an ủi , con bụ bbồng ẵmmệt tay chớ được cái gì. |
* Từ tham khảo:
- hàng-rào
- hàng-rào thưa
- hàng rong
- hàng tư
- hàng-giẻ
- hàng-lụa