Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bội tăng
tt. Tăng lên nhiều lần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bội tăng
đt. Tăng thêm, tăng-bội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hình thuẫn
-
hình thuẫn trong xoay
-
hình-thượng
-
hình-phạm
-
hình-phạm thường
-
hình-sự thủ-tục
* Tham khảo ngữ cảnh
Than ôi thương thay ! ! ! Thượng hưởng !
Đêm hôm ấy chàng chiêm bao thấy hai nàng đến tạ rằng :
Đội ơn lang quân làm bài văn tế viếng , khiến cho thanh giá chúng em càng
bội tăng
lên.
Bị thuật cựu do ,
bội tăng
thâm cảm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bội-tăng
* Từ tham khảo:
- hình thuẫn
- hình thuẫn trong xoay
- hình-thượng
- hình-phạm
- hình-phạm thường
- hình-sự thủ-tục