| bỏ chồng | đt. Thôi chồng, không lấy người chồng đó nữa: Bỏ chồng theo trai. |
| Nhưng còn chồng... con gái đã bỏ chồng là mất cả một đời rồi còn gì. |
| Thoáng một lúc , nàng có ý tưởng liều lĩnh bỏ cả gia đình , bỏ chồng con , bỏ cả xã hội nàng đương sống , bỏ hết , nhắm mắt theo Dũng liều thân sống với Dũng một cuộc đời rộn rã , rồi sau này muốn ra sao thì ra. |
| Bây giờ chỉ có một cách bỏ chồng. |
| Mẹ em không thể tưởng tượng được em có thể bỏ chồng được. |
| Nếu em bỏ chồng thì lại làm mẹ đau lòng hơn là trước kia em không nghe lời mẹ em. |
| Không những thế , đối với pháp luật em cũng không sao bỗng chốc bỏ chồng em được. |
* Từ tham khảo:
- hưỡn đãi
- húp
- húp
- húp híp
- húp nước mắm
- hụp