Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bom cay
dt. Loại bom có hơi hoà với khí trời làm cay mắt không mở ra được trong một lúc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
huyền chức
-
huyền cơ
-
huyền diệu
-
huyền đề
-
huyền hoàng
-
huyền hoặc
* Tham khảo ngữ cảnh
IDF bắt đầu ném
bom cay
.
Tiếng súng nổ đều hơn ,
bom cay
thả dầy hơn , nhưng người Palestine cũng chống trả hăng hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bom cay
* Từ tham khảo:
- huyền chức
- huyền cơ
- huyền diệu
- huyền đề
- huyền hoàng
- huyền hoặc