Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bỏ diêm
đt. Bón bằng phân diêm:
Mía lên cỡ nầy, bỏ diêm thì vừa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khoai mùa
-
khoai nước
-
khoai nưa
-
khoai nưa bắc
-
khoai nưa hoa chuông
-
khoai nghệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi cháy thuốc , mày phải
bỏ diêm
ra cho nóng chứ...
Ông quắc mắt nhìn anh người nhà một cách độc ác :
Thôi , cút xuống dưới nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bỏ diêm
* Từ tham khảo:
- khoai mùa
- khoai nước
- khoai nưa
- khoai nưa bắc
- khoai nưa hoa chuông
- khoai nghệ