| bịa chuyện | đt. Kiếm chuyện, đặt ra câu chuyện gạt người. |
| bịa chuyện | dt. Bày đặt chuyện. |
Thật hả ? Mồm thì nói vậy , nhưng trong lòng chàng lại cho rằng Liên bịa chuyện ra thế để mình khỏi ghen , vì chàng tưởng Liên cũng có tính đa nghi như mình vậy. |
| Hai anh đều là những người lém và hay bịa chuyện lắm. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Kêu trời xong , nó ré lên : Ðừng có bịa chuyện , quỷ sứ rút lưỡi à nghen ! Bảnh Trai không bịa chuyện đâu Kiếng Cận ! Hạt Tiêu lên tiếng đáp thay Bảnh Trai. |
| Khi thấy tiệm bắt đầu dọn hàng , hắn gọi điện báo tin , song chính giờ phút quyết định nỗi sợ hãi xâm chiếm Thắng , hắn bbịa chuyệnsúng bị kẹt đạn không hành động được. |
* Từ tham khảo:
- ba ba tần nấm
- ba bà bốn chuyện
- ba bảy
- ba lông
- ba bảy hai mươi mốt
- ba bảy hăm mốt ngày