| bìa rừng | dt. Dọc theo cạnh đám rừng: Nhà ở bìa rừng. |
**** Sáng hôm sau , họ bắt đầu đến bìa rừng Ngãi Lĩnh. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Tôi đã chen vào giữa , quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua. |
| Tôi muốn được vào rừng chơi quá , nhưng thằng Nam , con cô tôi , luôn tỏ ra bận bịu , nó hứa thế nào cũng có bữa dẫn tôi vào rừng chơi , nhưng lần lữa mãi , tôi ở đã một tuần mà vẫn chưa được bén mảng đến bìa rừng. |
| Nhà ở ngay sát bìa rừng , có vườn đầy cây trái , ao sâu thả cá , có cả túp lều thơ mộng bên ao để câu cá. |
Tôi và Hà Lan vứt xe ngoài bìa rừng , bên cạnh những chiếc khác , rồi thong thả len qua những bụi sim lá nõn , lốm đốm hoa tím. |
* Từ tham khảo:
- khăng khăng
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc
- khẳng
- khẳng định