| lọt sàng | tt. Theo các lỗ hở của cái sàng mà lọt xuống: Lọt sàng xuống nia (tng) // tt. Bỏ rồi, thừa-thãi, hết xài: Đổ lọt sàng. |
| Cũng như những năm ở rừng , giữa những binh đoàn đực rựa trùng điệp , có một ả nào lọt sàng vào , dứt khoát sẽ trở thành hoa hậu. |
* Từ tham khảo:
- đỡ-đùng
- đỡ-gạt
- đỡ khổ
- đỡ lòng
- đỡ lời
- đỡ mệt