| bên chồng | dt. Nhà chồng, bà-con nhà chồng: Bên chồng nó cũng rân-rát. |
| Liên đi sát bên chồng hỏi chuyện luyên thuyên , hết nói lại cười. |
| Lúc nào nàng cũng chầu chực bên chồng để trông nom săn sóc. |
| Liên đi thắp đèn rồi lấy giấy bút ra ngồi sát bên chồng. |
| Liên thản nhiên đến bên chồng nói : Em nghe anh Văn nói mình mệt lắm nên ghé thăm. |
| Thực chúng nó đối với em không khác bọn cô bên chồng. |
Ai về Cầu Ngói , Giạ Lê Cho em về với , thăm quê bên chồng. |
* Từ tham khảo:
- đèn trứng vịt
- đènvách
- đèn xếp
- đèn xì
- đẻn
- đén