Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bẫy bật
dt. Bẫy có cây cần, gài với mồi hay chỗ đứng, khi thú động tới, cần bật mạnh làm dây vòng siết cổ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thiên-bổ
-
thiên-cải
-
thiên-diên
-
thiên-đô
-
thiên-nộ
-
thiên-nhậm
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi kỳ đà chạy qua , chỉ cần chạm nhẹ vào bẫy là lập tức cần b
bẫy bật
xuống , vây gọn kỳ đà trong lưới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bẫy bật
* Từ tham khảo:
- thiên-bổ
- thiên-cải
- thiên-diên
- thiên-đô
- thiên-nộ
- thiên-nhậm