| bao lần | trt. Mấy lần: Anh đến đó bao lần rồi? // Nhiều lần: Đã bao lần can-thiệp mà có ăn-nhằm gì đâu. |
| bao lần | trt. Chừng bao nhiêu lần, nhiều lần. |
| Từ trước đến nay đã bao lần câm miệng như miệng hến. |
| Chàng nghĩ cây bàng năm nào cũng nhớ đâm lộc , đã bao lần rồi , vẫn chỉ như thế mà không chán. |
| Vòm trời cao lúc đó , Trương nhận thấy thân mật , êm dịu như vòm trời ở phía sau nhà đã bao lần chàng nhìn thấy mỗi khi ra thăm vườn rau của mẹ chàng. |
| Bỗng nàng luôn luôn chớp mắt cảm động , nàng nghĩ đến rằng cái gương này trước kia không biết đã bao lần in bóng người nàng yêu , mà có lẽ bấy lâu chỉ in những vẻ mặt đau đớn , ưu tư của người đó. |
| Bốn bàn chân vẫn bước đều đều... Chàng nghĩ nếu có lúc đó ngừng lại thì Loan sẽ cũng theo chàng ngừng lại ; chàng sẽ đưa cánh tay đỡ lấy Loan và miệng chàng sẽ nói câu mà chàng vẫn thầm nhủ với Loan đã bao lần trong giấc mơ : Anh sẽ yêu em trọn đời. |
| Dũng thấy Cận muốn che đậy cảnh nghèo của Cận cũng như chàng đã bao lần muốn giấu giếm cảnh giàu sỗ sàng của mình. |
* Từ tham khảo:
- lắm con giòn mẹ
- lắm con nhiều của
- lắm con nhiều nợ, lắm vợ nhiều oan gia
- lắm duyên nhiều nợ
- lắm điều
- lắm kẻ yêu hơn nhiều kẻ ghét