| bão lụt | dt. Bão và mưa to, thêm nước dâng cao: Bão-lụt năm Thìn. |
| Mặc dầu nông dân ta chưa đúc kết kinh nghiệm về mây mưa , sấm chớp nóng rét , lụt bão thành một bản thống kê có lý giải khoa học , nhưng ai cũng có thể nghiệm thấy rằng những năm được mùa nhãn , những năm ấy là năm nước lớn và bão lụt nhiều. |
| Quê tôi lắm bão lụt , lần này tôi về ngồi bên cho nước mắt em dâng ngập lòng tôi. |
| Ủy ban này sức cho các tỉnh thông báo tới chủ ruộng , định mức đóng góp căn cứ vào diện tích để cứu tế , phòng khi mất mùa , bão lụt (thực chất để nuôi quân Nhật). |
| Nhưng ở vùng kiến hôm ấy thì phải nói rằng trận bão lụt qua từ lâu rồi mà tất cả còn bàng hoàng. |
| Tại hội nghị , lãnh đạo Bộ Quốc phòng cho biết , đã huy động gần 12 nghìn cán bộ , chiến sĩ cùng với các địa phương cứu hộ , khắc phục hậu quả bbão lụt. |
| Diễn đàn khuyến nông , nông nghiệp diễn ra trong ngày 2/12 Giống cây có múi tại Hà Tĩnh đang dần khẳng định được thương hiệu trên thị trường trong nước và quốc tế như : Bưởi Phúc Trạch , cam chanh , cam Khe Mây , cam bù gần đây có cam Thượng Lộc , cam Ngọc Sơn Tuy nhiên , do khí hậu Hà Tĩnh đặc thù miền Trung bbão lụttriên miền , khí hậu lúc nắng nóng , lúc giá lạnh , làm ảnh hưởng đến sự phát triển của giống cây có múi. |
* Từ tham khảo:
- sắt sắt
- sắt sẹo
- sắt son
- sắt tây
- sặt
- sặt