| bảo kê | bt. X. Bảo-hiểm. |
| bảo kê | Nht. Bảo-hiểm. |
| Họ nộp tiền bảo kê cho cảnh sát. |
| Rượu vào , lời ra , bọn chúng kể cho lâm nghe chuyện bbảo kêcác cảng cá Vũng Tàu , Long Hải và Phước Tĩnh. |
| Để tìm hiểu rõ hơn vấn đề logo Vua , bbảo kêxe quá tải trên địa bàn tỉnh Hải Dương , PV đã tìm cách làm quen và tiếp cận được một số lái xe tải có sở hữu logo TT này. |
| Liên quan tới hoạt động "xe vua" , "làm luật" , bbảo kêxe quá tải trên địa bàn tỉnh Hải Dương của một số "cò" và cán bộ thuộc lực lượng chức năng sẽ được Thương hiệu và Pháp luật tiếp tục phản ánh trong thời gian tới. |
| Kiệt kêu gọi nhiều giang hồ cộm cán bbảo kê, cảnh giới và làm "cái" chia tiền ăn thua với khách. |
| Bất ngờ hơn nữa cho đến nay chưa có bất kỳ cá nhân , tổ chức nào bị xử lý trước việc làm thiếu trách nhiệm , có dấu hiệu bao che , bbảo kênày. |
* Từ tham khảo:
- dạy đĩ vén xống
- dạy đĩ vén xống, dạy ông cống vào trường
- dạy đời
- dạy học
- dạy khỉ leo cây
- dạy ông cống vào trường