| bảo cổ | bt. Giữ-gìn, cất giấu đồ xưa, vật thuộc cổ-tích. |
| Lý giải mà cơ quan này đưa ra là để đảm bbảo cổphần hóa ACV thành công , không tác động lớn đến hệ thống lực lượng kiểm soát ANHK tại 21 cảng hàng không , sân bay đồng thời không ảnh hưởng đến tâm lý nhà đầu tư chiến lược của ACV. |
| Đồng thời đảm bbảo cổtay của bạn không đặt trên bàn phím hay con chuột. |
| Vì vậy , theo chuyên gia này , phải luôn đảm bbảo cổphần hóa sẽ tạo điều kiện cho DN phát triển , không vì DN nhà nước đó sở hữu đất đẹp. |
* Từ tham khảo:
- chính đầu thống
- chính đề
- chính đính
- chính đối khẩu đinh
- chính giáo
- chính giốc