| lợp | dt. Sắp từng lớp từ dưới lên trên cho mí dưới lớp trên đè mí trên lớp dưới để nước chảy xuôi không dột: Lợp ngói, lợp lá, lợp tôn; Con quạ tha lá lợp nhà, Con cu chẻ lạt con gà nấu cơm (CD) // (R) May bọc cái sườn: Lợp dù, lợp mui. |
| lợp | - đg. Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên : Lợp nhà ; Lợp mũ. |
| lợp | đgt. Phủ kín bằng một lớp vật liệu: lợp nhà o Nhà lợp ngói xi măng o Chiếc nón được lợp rất khéo. |
| lợp | đgt Phủ kín lên trên: Nhà tre, cột nứa, lợp tranh vững vàng (cd). |
| lợp | đt. Đặt từng lớp để che cho kín: Lợp nhà. |
| lợp | .- đg. Phủ sát hoặc kín, sát và kín lên trên: Lợp nhà; Lợp mũ. |
| lợp | Xếp thành từng lớp để che cho kín: Lợp nhà. Lợp mui xe. Lợp ô. Văn-liệu: Nhà anh cột gỗ, kèo tre, Trên thì lợp ngói, dưới che mành mành (C-d). Đánh tranh lợp túp thảo-đường (K). |
Qua độ vài cây số thì đến cái cần lợp. |
| Vì thế , ông ta mới dựng tạm một cái nhà gỗ tạp lợp lá , và xây một cái sân quần bằng gạch vụng trộm với vôi , cát , để thỉnh thoảng cùng anh em về tập dượt tiêu khiển. |
| Lưng chừng đồi , một căn nhà tre lợp lá gồi , ẩn núp dưới bóng mấy câu trầu. |
| Mái nhà thì lợp bằng lá gồi bị gió đốc... , trông hết sức tiêu điều. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
Ngọc theo chú tiểu đi vào một toà nhà gỗ thấp lợp ngói , bên trong bày trí rất sơ sài. |
* Từ tham khảo:
- lơp giàn không tốn bằng lợp chái
- lợp xợp
- lớt nhớt
- lớt phớt
- lợt
- lợt