| lông xù | dt. Lông mao (thường của chó) thật dài. |
| Con vật có bộ lông xù , hai mắt sáng quắc , mõm ngắn đầy răng , to như sư tử một năm tuổi. |
| Họ thậm chí còn có cảm giác một đám llông xùmềm mại chạy sượt qua chân mình. |
| Trong số các sản phẩm này , dòng thảm llông xùSuper và Tiara được khách hàng chọn lựa nhiều hơn cả. |
| Lúc 7 giờ 30 , khi đoàn bắt chó chạy rông đến trước số nhà 16/15A Nguyễn Nhữ Lãm (P.Phú Thọ Hòa) thấy một con chó llông xùđang nhởn nhơ tại đây , đã lập tức chặn hai đầu và vung gậy thòng lọng bắt giữ con chó bỏ lên xe. |
| Qua một thời gian nuôi , nhận thấy thỏ trắng New Zealand có 2 bệnh thường gặp nhất , đó là ỉa chảy , với biểu hiện hậu môn bị ướt và ghẻ ngứa , với triệu chứng llông xù, rụng.... Nếu phát hiện sớm thì chỉ tiêm kháng sinh (tốt nhất là gọi nhân viên thú y) 1 2 lần là khỏi" , ông Kết chia sẻ. |
| Chồng gọi tôi là nhím llông xù, bất cứ chuyện gì cũng xù lông nhưng đó là sự tự vệ không cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- cá tràu ổ
- cá trắm
- cá trắm cỏ
- cá trắm đen
- cá trắm trắng
- cá trèn