| bảng hiệu | dt. Bảng có kẻ chữ to hiệu cửa hàng treo trước cửa hàng hay tên họ những người hành nghề tự do. |
| bảng hiệu | - d. Bảng ghi tên và một vài thông tin riêng, cần thiết nhất, dùng trong quảng cáo và giao dịch. Trương bảng hiệu. |
| có mác dùng mác " đúng như lời trong bảng hiệu triệu của hai ông Hoàng Quốc Việt và Cao Hồng Lãnh thay mặt Tổng bộ Việt Minh kêu gọi dân chúng xông ra bảo vệ nền độc lập của Tôi quốc mới phôi thai. |
Những bảng hiệu với khuôn mặt cậu bé Phật cắm hai bên đường chỉ lối đi vào khu bên trong. |
| Những bảng hiệu sặc sỡ. |
| Từ quốc lộ vào đến đường hẻm tại hai địa phương dày đặc bảng hiệu mua bán , môi giới bất động sản đất. |
| Nhưng nếu cố dấn lên để bắt người nhận sự giúp đỡ phải cầm bbảng hiệutên công ty để chụp ảnh đưa lên báo chí thì sẽ biến sự kiện tài trợ thành sự đánh đổi thô bạo , hoặc đúng hơn là sự cưỡng duyên một cách lố bịch. |
| Nhiều ưu đãi Dạo quanh các nhà sách trên địa bàn Hà Nội , thật khó để không bị thu hút bởi các bbảng hiệukhuyến mãi dịp năm học mới. |
* Từ tham khảo:
- cây chàm
- cây chạm lá, cá chạm vây
- cây chân rết
- cây chìa vôi
- cây chiến
- cây chọn mất lá, cá chọn mất vây