| long tu | dt. Râu rồng // (thực) Loại lan thuộc giống thượng mộc, thân có đốt gãy, lá nhỏ nhọn có cuống, hoa trắng, cánh trên có bớt vàng và đốm tím, mọc ở mỗi mắt. |
| long tu | - Món ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt. |
| long tu | dt (H. tu: râu) Thứ rong biển màu trắng dùng làm một món ăn quí: Gắp ăn những bóng, những mực, những long tu, những vây cá (NgCgHoan). |
| long tu | dt. Một thứ rong ăn được. |
| long tu | .- Món ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt. |
| long tu | Đồ ăn hải-vị. |
| Bát thịt lợn ninh với măng khô cho vào trước , rồi đến bát miến , long tu , bào ngư , vây , bóng , kế tiếp trút vào sau. |
| Thịt kho tàu , miến vây , bóng , bào ngư , long tu , nấm dưa hành , giò gà , thịt bò kho , kim tiền kê... và bao nhiêu thứ rau thơm mát như da người thiếu nữ đương tơ. |
Màu xanh tươi của hành , rau kết hôn với màu vàng quỳ của thịt kho tàu , nấm hương , mộc nhĩ , chim quay , màu hoa hiên của cà rốt sát cánh với màu bạc ố của vây , miến , long tu ; màu xanh nhạt của nước dùng hòa với màu trắng mờ của nấm tây , thịt thăn luộc , chân giò hầm , tất cả lung linh trong một làn khói lam uyển chuyển : à , ngồi trước một bát hẩu như thế , mình quả thấy mình là một ông tiên chống gậy một sớm mùa thu đi vào một cánh rừng mù sương và ngát hương. |
* Từ tham khảo:
- quả
- quả báo
- quả báo nhãn tiền
- quả báo trước mắt
- quả bất địch chúng
- quả bế