| lòng trinh | dt. Sự trung-trinh đối với chúa, với chồng: Giữ tấm lòng trinh không dời-đổi // tt. Đồng-trinh nói trại: Chuối cậy mình chuối lòng trinh, Chuối ở một mình sao chuối có con? (CD). |
Rồi bà khen ngợi Mai , lấy làm khâm phục lòng hy sinh của Mai , lòng nhẫn nại của Mai , lòng trinh tiết cao thượng của Mai : bao lâu sống trong cảnh lầm than mà vẫn giữ được trong như ngọc , trắng như ngà. |
| Những cơn gió lạnh buốt thốc vào lòng trinh tê tái. |
| Giờ đây , sao lòng trinh có thể thanh thản được. |
| Hai tiếng "lấy chồng" của chú cứ như lưỡi dao cứa vào lòng trinh vậy. |
* Từ tham khảo:
- ngân hàng ngoại hối
- ngân hàng ngoại thương
- ngân hàng phát hành
- ngân hàng phát hành chứng khoán
- ngân hàng tiền gửi
- ngân hàng phục vụ tại xe