| bạn học | dt. Anh chị em cùng học một lớp, một thầy, một trường: Anh Giáp là một bạn học rất tốt; Bạn học chúng ta. |
| bạn học | - dt. Người cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình: Hằng năm, những bạn học cùng lớp trước kia họp mặt nhau vui vẻ. |
| bạn học | dt Người cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình: Hằng năm, những bạn học cùng lớp trước kia họp mặt nhau vui vẻ. |
| bạn học | dt. Bạn cùng học một lớp một trường. |
| bạn học | d. Người cùng học một lứa với mình. |
| Bỗng Trương chớp mắt cố nhìn vào trong bọn người đi đưa ; Trương tưởng mình nằm mơ và thoáng trong một lúc chỉ mấy giây đồng hồ chàng thấy có cảm tưởng mình đã chết rồi ; chàng chết nằm trong quan và sau áo quan các bạn cũ của mình đương đi kia : Điệp , Linh , Mỹ , Hợp , Cổn , lại cả Minh nữa , Vĩnh , Trực và tất cả các bạn học cũ ở trường luật. |
| Huy đây ! " Huy địa dư " đây ! Vượng không ngờ đâu người bạn học cùng một trường mà chàng đã hai lần đi thi tú tài , nay đương ngồi cho đậu phọng vào chai ở một cửa hàng tạp hóa nhỏ , cạnh một chợ quê tiều tuỵ. |
| Nàng bị cha mẹ ép phải lấy Thân , một người bạn học thuở nhỏ của nàng , con một nhà giàu ở ấp Thái Hà. |
Lân vội vã hỏi : Hai chị em cô Tần cũng có đi ? Sao lại không , hai cô ấy là bạn học cũ của chị Loan. |
| Nàng lấy làm ngượng , vội nói : Cháu không ngờ lại là người quen , ông Dũng bạn học với cháu ngày trước. |
| Ông và ông tuần là hai người bạn học cũ , nhưng không bao giờ ông muốn nhờ vả ông tuần , và ông tuần cũng không hề tỏ ý muốn giúp đỡ ông. |
* Từ tham khảo:
- tỉ lệ nghịch
- tỉ lệ nợ trên vốn
- tỉ lệ phần trăm
- tỉ lệ thành thỏa
- tỉ lệ thuận
- tỉ lệ thức