| bạn già | dt. Người bạn tuổi già của một người trẻ hơn hoặc tất cả đều già: Người bạn già của tôi; Mình là bạn già với nhau. |
| bạn già | dt Nói những người đã có tuổi chơi thân với nhau: Đôi bạn già làm thơ xướng họa. |
| bạn già | dt. Bạn trong tuổi già: Bạn đã lâu năm. |
| bạn già | d. 1. Bạn cùng cảnh già. d. 2. Bạn nhiều tuổi hơn mình. d. 3. Bạn thân lâu năm. |
| Thôi chỗ bạn già cả , mình còn gần gụi nhau lúc nào được lúc ấy. |
| Thôi , chỗ bbạn già, cụ bỏ quá , thế mới quý. |
| thầy tưởng tiếng chuông lời kệ đủ sức diệt được tham sân si của lũ Tần Cối ư ? Không ! Không ! Nhà sư mở mắt ra , thấy vẻ thách đố giận dữ của người bạn già , nhưng vẫn điềm tĩnh trả lời : Rất tiếc đã làm cho anh giận , anh giáo Hiến ạ. |
Chào ông bạn già ? Có con rắn hổ nào không ? Lão Ba Ngù vẫy tay hỏi. |
Đôi bạn già ngồi xếp bằng trên một tấm đăng trải giữa nhà cùng cười lên mấy tiếng và chuyển bát rượu cho nhau mỗi người tợp một ngụm. |
| ông lắng nghe tiếng ca nô giặc chạy tận ngoài sông Cửa Lớn , hay nghĩ gì về những câu chuyện của các ông bạn già thì không rõ , nhưng tôi thường thấy ông khoát khoát tay làm những cử chỉ bực tức khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- đa tông
- đa trá
- đa túc
- đa tư đa lự
- đa tư lự
- đa văn quảng khiến