Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lông tai
dt. Lông rất mành sợi mọc quanh lỗ tai:
Rung lông tai
(đã già, thường nói về đàn-bà).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mò kim đáy biển
-
mò kim rốn bể
-
mò lông
-
mò mẫm
-
mò mò
-
mò trắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh đi tu , cho bạc
lông tai
Không bằng em cất nhành gai giữa đàng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lông tai
* Từ tham khảo:
- mò kim đáy biển
- mò kim rốn bể
- mò lông
- mò mẫm
- mò mò
- mò trắng