| bản năng sinh tồn | dt. Bản năng bắt-buộc sinh-vật tranh-đấu, chiến-đấu để sống: Do bản-năng sinh-tồn, ngọn cây gie mình ra ngoài để tránh rập; Bản năng sinh-tồn khiễn con gà con khẻ mỏ để ra khỏi vỏ trứng. |
Gà mái sau khi đẻ trứng thì theo bản năng sinh tồn nó sẽ ấp trứng , để trứng nở thành con. |
| Ngay tức khắc , bản năng sinh tồn mách bảo mình phải đập cánh mạnh hơn , làm cơ thể thăng bằng , trước khi tiếp đất mình đã kịp bay vút thoát thân. |
| "Nhưng lúc đó tôi lại không thấy đau , có thể do bbản năng sinh tồnkhi mọi giác quan của tôi đều tập trung tìm lối để thoát khỏi lằn ranh sống chết" , Định kể. |
| bản năng sinh tồnnày giúp chúng tự sản sinh ra các kháng thể có khả năng chống chọi lại với mầm bệnh và ở con người cũng vậy. |
| Suy cho cùng , cũng là thứ bbản năng sinh tồnvốn có nhưng đó là cái khôn vặt vãnh chứ không cái thông minh (intelligent). |
| Đó chính là thông điệp phim truyền tải trọn vẹn đến người xem : "Hãy tự cứu lấy bản thân mình" thay vì chỉ vin nhờ vào may rủi hay bbản năng sinh tồn. |
* Từ tham khảo:
- hoả-hình
- hoả-hoàng
- hoả-lô
- hoả-lực hội-tụ
- hoả-lực phân-kỳ
- hoả-quang