| ban thưởng | đt. Thưởng công kẻ dưới: Được ơn trên ban-thưởng. |
| ban thưởng | - đgt. Nói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới: Chính phủ ban thưởng huân chương cho các bà mẹ anh hùng. |
| ban thưởng | đgt Nói người cấp trên tặng phần thưởng cho người cấp dưới: Chính phủ ban thưởng huân chương cho các bà mẹ anh hùng. |
| ban thưởng | Cho chức tước hay tiền bạc. |
| ban thưởng | đg. Nói người trên cho một vật hoặc một chức tước gì để đền công kẻ dưới. |
| Thôi quyết định để đến đợt sau Và , anh lại được ban thưởng bằng cái nhìn chan chứa , tưởng cả đời em và anh cứ bay giữa mênh mông của đôi mắt ấy. |
| Người mẹ đã nhận ngay ra dấu hiệu tốt lành ấy , nó như sự ban thưởng lớn lao không có gì sánh nổi. |
| Cha họ là một người cao to nhất trong vùng đã từng được vua Hùng triệu về Phong châu ban thưởng và đặt tên là Cao. |
| Thôi quyết định để đến đợt sau Và , anh lại được ban thưởng bằng cái nhìn chan chứa , tưởng cả đời em và anh cứ bay giữa mênh mông của đôi mắt ấy. |
| Người mẹ đã nhận ngay ra dấu hiệu tốt lành ấy , nó như sự ban thưởng lớn lao không có gì sánh nổi. |
| Vốn là một ông vua có lòng hiếu nghĩa , Thành Thái không những tha tội mà còn ban thưởng cho Nguyễn Khuyến. |
* Từ tham khảo:
- dâu da
- dâu da xoan
- dâu dâu rể rể cũng kể là con
- dâu dữ mất họ chó dữ mất láng giềng
- dâu gia
- dâu hiền hơn con gái, rể hiền hơn con trai