| bãi tha ma | dt. Nghĩa-địa, cánh đồng có đầy mồ-mả; nơi vắng-vẻ, u-tịch. |
| bãi tha ma | - dt. Nơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng: Nơi nào có nghĩa trang thì không còn bãi tha ma. |
| bãi tha ma | dt Nơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng: Nơi nào có nghĩa trang thì không còn bãi tha ma. |
| bãi tha ma | dt. Bãi đất-chôn người chết. |
| bãi tha ma | Bãi chôn người chết. |
| Người ta đồn rằng vùng ấy xưa kia là bãi tha ma , sở đốc lý bắt dời hài cốt đi nơi khác để mở đường phố , vì thế thỉnh thoảng còn đào được xương người , hoặc một cái xương ống tay , ống chân hoặc một cái xương sọ hay quai hàm. |
| Người trong phố chợ gom góp nhau mua cho bác một cỗ ván mọt , rồi đưa giúp bác ra cánh đồng , chôn vùi dưới bãi tha ma nhỏ ở đầu làng. |
| Ai mới qua đây lần đầu vào những trăng suông lạnh lẽo dễ hoảng hốt tưởng mình lạc vào một bãi tha ma chi chít những ngôi mộ đắp đất cày ải. |
| Bính tưởng con đường Bính đi tối tăm hoang vắng như cảnh một bãi tha ma. |
| Cảnh giấc mơ khủng khiếp hôm xưa lờ mờ bỗng lại hiện ra giữa khoảng tối tăm : một người đàn bà trơ trọi ở nơi bán trôn nuôi miệng... một xác chết thối rữa trên chiếc giường mọt gẫy... một cỗ áo quan mỏng mảnh đu đi đu lại dưới chiếc đòn gánh chạy cót két ra một bãi tha ma. |
| Bãi sông hoang lạnh như một bãi tha ma , bóng đêm phủ dày và trên bầu trời đen thẳm những vì sao bắt đầu lấp lánh. |
* Từ tham khảo:
- nguồn điện bị đoản mạch
- nguồn điện một chiều
- nguồn gốc
- nguồn kết hợp
- nguồn nguộn
- nguồn sáng