| long lóc | trt. Cuốn tròn tới lẹ: Lăn long-lóc. |
| long lóc | pht. Lông lốc: Vò rượu ở trong xe lẳng ra ngoài lăn long lóc (Nguyễn Đức Thuận). |
| long lóc | trgt Nói lăn đi, không có gì cản: Quả bóng lăn long lóc từ trên dốc xuống. |
Rồi Sọ Dừa lăn long lóc từ trên sập gụ xuống đất , đến gần mẹ. |
| Chỉ riêng Sọ Dừa là lăn long lóc theo mẹ. |
| Ngày đầu cô chất dưa chưa khéo , dưa cứ ỷ mình tròn , lăn long lóc ra đường. |
| Lần nào thằng áo hồng xẹt ngang , rồi đoàn quân hổ báo dí theo , là đống bàn ghế lăn long lóc , lắm khi vài cái sứt gọng gãy càng. |
* Từ tham khảo:
- long môn
- long não
- long não hương
- long não nước
- long ngai
- long nhan