Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòng lành
dt. Dạ hiền-lành, hay thương người thương vật, hay làm nhân, ít sát-sanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khí hội
-
khí huyết
-
khí huyệt
-
khí hư
-
khí kém
-
khí kết
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi ân hận quá , cầu Chúa
lòng lành
tha tội cho tôi.
Tôi ân hận quá , cầu Chúa
lòng lành
tha tội cho tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòng lành
* Từ tham khảo:
- khí hội
- khí huyết
- khí huyệt
- khí hư
- khí kém
- khí kết