Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lòng lành
dt. Dạ hiền-lành, hay thương người thương vật, hay làm nhân, ít sát-sanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cảm ngôn
-
cảm nhiễm
-
cảm niệm
-
cảm ơn
-
cảm phong
-
cảm phong hàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi ân hận quá , cầu Chúa
lòng lành
tha tội cho tôi.
Tôi ân hận quá , cầu Chúa
lòng lành
tha tội cho tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lòng lành
* Từ tham khảo:
- cảm ngôn
- cảm nhiễm
- cảm niệm
- cảm ơn
- cảm phong
- cảm phong hàn