Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bạc ngày
dt. Nợ trả hằng ngày, hoặc tiền lời, hoặc tiền góp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thầy thợ
-
thầy thuốc
-
thầy thuốc nhân dân
-
thầy thuốc ưu tú
-
thầy tớ
-
thầy tớ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái vui khinh
bạc ngày
xưa không còn nữa.
NHÂN MÃ (22/11 21/12) Chuyện tiền b
bạc ngày
hôm nay không được như ý. Lời cảnh báo dành cho nhân mã chính là không nên lơ là những người luôn miệng nói ngọt trước mặt bạn.
Thua b
bạc ngày
Tết , giả bị mất trộm để lừa chồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bạc ngày
* Từ tham khảo:
- thầy thợ
- thầy thuốc
- thầy thuốc nhân dân
- thầy thuốc ưu tú
- thầy tớ
- thầy tớ