Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lồng hơi
tt. Nghẹt hơi, hơi ứ bên trong:
Lồng hơi tức ngực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lồi trôn trê
-
lồi-xỉ
-
lỗi duyên
-
lỗi đạo
-
lỗi hẹn
-
lỗi nhịp
* Tham khảo ngữ cảnh
Lọt rèm tuyết lạnh
lồng hơi
,
Gió đưa băng rụng tơi bời mặt ao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lồng hơi
* Từ tham khảo:
- lồi trôn trê
- lồi-xỉ
- lỗi duyên
- lỗi đạo
- lỗi hẹn
- lỗi nhịp