| âu tây | dt. Âu-châu ở hướng tây, đối với á-châu ở hướng đông trên mặt phẳng trái đất: Bên Âu-tây mực sống rất cao. // tht. Tính-cách người Âu: Kiến-trúc Âu-tây, văn-hoá Âu-tây. |
| âu tây | tt (H. âu: châu Âu; tây: phương tây) Theo kiểu người châu Âu: Văn hoá âu-tây. |
| âu tây | tt. Tây-phương, Âu-châu. |
| âu tây | Theo lề lối của người châu âu: Kiến trúc âu tây. |
| âu tây , óc anh đã nhiễm những tư tưởng Âu Tây , anh hiểu , anh yêu , anh trọng cái giá trị , cái quyền tự do của cá nhân. |
| Chàng toan xé ra xem , lại thôi , vì chàng nhiễm chút phong tục lịch sự âu tây không muốn coi trộm thư của kẻ khác. |
| Gớm cho cái giống âu tây họ không chảy máu mắt ra ; lấy vỏ phật thủ chế ra cái rượu cointreau ngon đáo để , ngọt cừ lừ , ấy thế mà say đo đồng đo địa lúc nào không biết”. |
| Chính sự , chính trị , tôn giáo và những phong tục tập quán của các nước Aâu tâylà những vấn đề mà ông bàn cãi một cách chăm chú Lập nhiều công lao và từng được vua Gia Long ưu ái là thế nhưng sau khi qua đời được ba năm , ông vướng vào một án oan thảm khốc. |
| Reus trở lại đội tuyển sau chấn thương (Nguồn : Dfb.de) Về trận giao hữu với đương kim vô địch châu Aâu tâyBan Nha tại Vigo ngày 18/11 , huấn luyện viên viên Joachim Löw tỏ ra khá hào hứng : "Tây Ban Nha đã thống trị bóng đá thế giới , trong những năm gần đây và chúng tôi rất vui mừng để có thể cạnh tranh với những cầu thủ tuyệt vời. |
* Từ tham khảo:
- tây-tà
- tây-u
- tầy-quầy
- tẩy binh
- tẩy-dược
- tẩy-địch