| ầm ỹ | trt. Tiếng khóc kể nỉ-non. |
| Các bạn đồng nghiệp ai nấy đều bỏ dở công việc đang làm xúm lại đỡ nàng dậy hỏi han ầm ỹ. |
Sư cụ ngẫm nghĩ một lát , rồi trả lời : Nếu cháu sợ chuông trống làm ầm ỹ thì bác chả dám giữ. |
| Bấy giờ có mấy người bán hàng cơm lên xe hoa ? nghiêng dồn hòm ầm ỹ lên toa làm hai người phải ngừng lại. |
| Anh chẳng nên có những ý nghĩ ấy... Anh thử tưởng tượng xem một tuần lễ sau , câu chuyện đi trốn chúng ta sẽ ầm ỹ đến thế nào. |
| Giữa lúc ấy có tiếng reo ầm ỹ từ phía hội quán " Khai Trí Tiến Ðức " đưa lại. |
| Tiếng cười ầm ỹ. |
* Từ tham khảo:
- bắt mối
- bắt na bắt nét
- bắt nạt
- bắt nạt xó bếp
- bắt ne bắt nét
- bắt ne bắt nẹt