| lông bông | - ph. t. 1. Lang thang, không ở chỗ nhất định: Đi lông bông. 2. Lung tung, không đứng đắn: Tính nết lông bông. Lông bông lang bang. Không ở nhất định một nơi; không có căn bản chắc chắn: Đi lông bông lang bang; Lý lẽ lông bông lang bang. |
| lông bông | tt. 1. Lang thang hết chỗ này đến chỗ khác, không có chủ đích: suốt ngày đi lông bông ngoài phố. 2. Thiếu nghiêm túc, đứng đắn: ăn nói lông bông o làm ăn lông bông. |
| lông bông | tt, trgt 1. Không đứng đắn: Tính nết lông bông 2. Lang thang, không ở nơi nhất định: Đi lông bông. |
| lông bông | tt. Không nhứt-định không căn cứ. |
| lông bông | .- ph. t. 1. Lang thang, không ở chỗ nhất định: Đi lông bông. 2. Lung tung, không đứng đắn: Tính nết lông bông. Lông bông lang bang. Không ở nhất định một nơi; không có căn bản chắc chắn: Đi lông bông lang bang; Lý lẽ lông bông lang bang. |
| lông bông | Không có căn cứ: Đi lông-bông nay đây mai đó. |
| Tha hồ lang thang , chẳng sợ ai bảo lông bông nữa. |
| Phải chi quân mình cứ đi mãi rồi rẽ sang tay phải đến xã của Khoa xã Quốc Tuấn , Nam Sách , Hải Hưng Đóng quân ở đó , để mình gặp và chiêm ngưỡng tài năng trẻ của đất nước , để mình hỏi và đọc thơ em Trần Đăng Khoa , chắc chẳng khác gì những đứa trẻ chạy lông bông ngoài đường kia thôi. |
| Vì cả hai chúng tôi đều đang là dân lông bông nên nói chuyện khá hợp. |
| Tôi đang lông bông nay đây mai đó vẫn ngày ngày tìm cách đọc tin xem chuyện gì đang diễn ra tại đây. |
| Những đứa học giỏi cũng thích bắt nhái vì được tự do đi chơi lông bông mà không sợ cha mẹ rầy. |
Lúc này , tôi đà lớn , được quyền đi xuống chợ một mình hoặc đi lông bông đâu đó trong làng mà không cần phải có người lớn đi kèm. |
* Từ tham khảo:
- lông bông như ngựa chạy đường quai
- lông buồn
- lông cặm
- lông đất
- lông hồng
- lông hút