| anh vợ | Người anh ruột hoặc anh bà-con của vợ mình. |
Cha mẹ hồi trước có xem Ông Tơ đã định em với anh vợ chồng. |
| anh vợ cùng bố đã làm chỉ điểm bắt hàng loạt cán bộ cơ sở trong đó có chú và anh ruột Sài. |
| anh vợ cùng bố đã làm chỉ điểm bắt hàng loạt cán bộ cơ sở trong đó có chú và anh ruột Sài. |
| Lại sai Chu Phạm là anh vợ của Tổ Thượng đến dụ rằng : "Người thường đã hứa với nhau còn biết giữ chữ tín , khanh đã hứa trước mặt trẫm , há trái lời hay saỏ Nên sớm lên đường , sau ba năm tất gọi về , trẫm không nuốt lời". |
| Tuy nhiên , người cho không phù hợp vì mắc viêm gan B. Khi đó , anh Kiên quyết định đứng ra hiến gan cho aanh vợ. |
| Không có người cho thì aanh vợsẽ chết , nghĩ thế nên tôi vẫn quyết định cho gan" , anh Kiên chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- mà thôi
- mả
- mả
- mả táng hàm rồng
- mã
- mã