Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vợn
dt. Chớn nước còn lại sau khi nước giựt xuống:
Vợn nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vợn
Cũng nghĩa như “gợn”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đại cốt
-
đại cục
-
đại cực
-
đại cương phong
-
đại danh từ
-
đại dịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị chợn
vợn
, nghĩ suy về câu nói không chút cười cợt , có vẻ nghiêm túc đó của chàng trai Nam Bộ ở trọ cạnh nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vợn
* Từ tham khảo:
- đại cốt
- đại cục
- đại cực
- đại cương phong
- đại danh từ
- đại dịch