| vô thường | bt. C/g. Thất-thường, không xảy ra luôn-luôn, khi có khi không: Việc đó vô-thường. // Không chừng đỗi gì, khi vầy khi khác: Tánh người mừng, giận vô-thường. // (Pháp): Chỉ có lợi cho một bên: Khế-ước vô-thường. // (truyền): Tên con quỷ tuân-lệnh Diêm-vương đi bắt hồn người tới số chết: Quỷ vô-thường. // (Phật): Sự tới, lui, tồn-tại rồi tan-biến của những cảm-giác đau, khổ, khoái-lạc của người đời. |
| vô thường | tt. Không thường: May-rủi vô thường. |
| vô thường | Không thường: Việc đời vô-thường. |
Ngày cha mẹ còn sống , tôi vẫn tâm sự với bạn thân rằng , nỗi sợ duy nhất trong đời tôi là ngày vĩnh viễn mất cha mẹ mặc dầu tôi hiểu mọi thứ đều vô thường , không sinh không diệt. |
Cuộc sống vô thường. |
| Ngày xưa , ở Ấn Độ cổ có một người đàn ông nhận thấy thế sự vvô thường, xuất tâm đi tìm con đường giải thoát , nên đã quy y Tam Bảo gia nhập tăng đoàn khất thực khổ hạnh tu hành. |
| Nếu ông có thể nhìn thấu sắc thân vvô thường, thoát khỏi ái chấp trói buộc , thì sẽ giải thoát khỏi nó. |
| Nhưng bản chất cuộc đời là vvô thường, sinh diệt đổi khác (biến dị) , là bất toàn , bất toại nguyện , vì mọi sự vật hiện tượng do duyên sinh , cho nên không có gì bền chắc , không có gì trường cửu , và con người luôn đứng trước nguy cơ đổ vỡ , mất mát. |
| vô thườngbiến đổi sá gì Còn trời còn đất thì còn có ta. |
* Từ tham khảo:
- khắn khít
- khăng
- khăng khăng
- khăng khít
- khằng
- khằng khặc