| vằn vèo | trt. X. Vặn-vẹo. |
| vằn vèo | tt Như ngoằn nghèo: Đường lên núi vằn vèo. |
| vằn vèo | đgt Nằn nì mãi: Nó cứ đi theo vằn vèo xin tiền. |
| vằn vèo | tt. Có nhiều đường màu sắc cong quẹo. |
| vằn vèo | .- 1. t. Nh. Ngoằn ngoèo. 2. đg. Nằn nì nài xin hết bằng cách này đến bằng cách khác. |
| vằn vèo | Tức là “vặn vẹo”. |
| Kéo từ đỉnh núi , theo con đường mòn vằn vèo Rừng không xa , chỉ cách nhà chừng 1km , nh mợ cây ở dưới chân núi thì nhỏ. |
| Lề của các trang bản thảo này thường được chừa khá rộng , những dấu đài lên đài xuống như những cái tua vằn vèo chi chít , lắm khi lại còn những đoạn lèo thêm bổ sung , kín cả mặt giấy. |
Cảnh hay như vẽ Gió hây hây Đào mỉm miệng Liễu giương mày Bướm nhặng bay Trong bụi Oanh vàng ríu rít Đầu nhà én đỏ hót hay (*) Có mấy anh chàng Ve Sầu , mặt mũi vằn vèo và sần sùi mà lại ăn mặc chải chuốt , đứng nghẹo đầu cạnh các ả Bướm , đương giơ cái mõ dưới cánh lên kéo bài o o i i dài dằng dặc , hoà nhịp với lời ca trong trẻo của các cô Bướm. |
* Từ tham khảo:
- tư
- tư
- tư
- tư
- tư
- tư