| lõm | dt. Lõi, cái ruột ở giữa: Lõm chuối, lõm súng // Lỗ rộng: Ghẻ ăn sâu một lõm. |
| lõm | tt. X. Lóm: Lồi-lõm. |
| lõm | - d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa. - t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa. |
| lõm | I. tt. 1. Không bằng phẳng, bị trũng ở giữa hay thụt vào; trái với lồi: chỗ lồi chỗ lõm o Thành chậu bị lõm một chỗ o Biển ăn lõm vào đất liền o mắt lõm o cóc lõm lưng phồng bụng. 2. (Góc) lớn hơn 180o và nhỏ hơn 360o: góc lõm. II. dt. Chỗ địa hình lõm: ẩn vào lõm đất. III. đgt. Bị thua lỗ trong kinh doanh: Số hàng đợt này bị lõm 2 triệu. |
| lõm | dt Phần lõi của một thứ quả hoặc của một cây: Lõm dứa; Lõm cây. |
| lõm | tt Trũng xuống; thụt xuống: Chỗ lồi, chỗ lõm. 2. (toán) Nói góc lớn hơn 180o và nhỏ hơn 360o: Thầy giáo yêu cầu vẽ một đa giác có góc lõm. |
| lõm | dt. Ruột, phía trong đồ vật: Lõm bánh mì. Lõm cây. // Lõm cây. Lõm trái chuối. Lõm trái đào. |
| lõm | tt. Trũng xuống, nht. Lóm: Đất lõm. // Gương lõm. Tính lõm. Lõm mắt. Lõm khí. |
| lõm | .- d. Phần lõi của cây: Lõm chuối; Lõm dứa. |
| lõm | .- t. Trũng xuống:Chỗ đất này lõm vì mưa. |
| lõm | Ruột đồ vật: Lõm súng. Lõm chuối. |
| lõm | Cũng nghĩa như “lóm”: Nện đất lõm xuống. Oản đóng lõm chưa đày. |
| Ở ngoài vườn tiếng ếch nhái ran lên từng loạt , thỉnh thoảng có tiếng chẫu chuộc nghe lõm bõm như tiếng chân rút mạnh của một người lội trong bùn. |
| Tạo gầy đi nhiều lắm , hai bên má lõm sâu vào và mấy vết râu mọc đen ở mép , ở cằm làm cho vẻ mặt Tạo thành ra dữ tợn và đau khổ. |
| Cặp môi không cười mà vẫn tươi , hai vết lõm đồng tiền ở má và đôi mắt đen lánh , đuôi cúp xuống , có vẻ thơi ngây tinh nghịch khiến Trúc khi nhìn mặt Hà rồi không lấy làm lạ về cách ăn nói của nàng nữa : Một người có vẻ mặt , có dáng điệu như nàng thì tự nhiên lời ăn tiếng nói phải nhanh nhẩu và lơi lả như vậy. |
| Mà điều ấy chính tôi đã nhận thấy rõ ràng , một hôm tôi đứng nhìn ông ta tháo kính uốn nắn lại đôi gọng đồng : hai con mắt ông ta cùng không có con ngươi và lõm hẳn vào , hai mép mi như khâu liền lại nhau. |
Tới một căn nhà tranh nằm bên con đường nhỏ lát gạch gồ ghề , chỗ lồi chỗ lõm vì vết xe bò , Văn dừng lại khẽ nói : Đây rồi ! Nghe tiếng gọi ngoài cổng , một thằng bé con chừng tám , chín tuổi , trông bẩn thỉu chạy ra. |
| Nhất là bộ mặt hốc hác , mắt sâu hoắm , má lõm xuống chẳng khác gì một cái đầu lâu. |
* Từ tham khảo:
- lóm
- lóm thóm
- lọm cọm
- lọm khọm
- lọm thọm
- lon