| trôi giạt | tt. Lênh-đênh theo dòng nước, thỉnh-thoảng bị vướng lại: Về lục-bình trôi giạt theo con nước. // (B) Lưu-lạc, nay đây mai đó: Trôi-giạt hà phương? |
| trôi giạt | - Ngb. Lênh đênh lưu lạc : Trôi giạt nơi đất khách. |
| trôi giạt | đgt Lưu lạc lênh đênh: Sợ mình bị trôi gịat nơi góc biển chân trời (Sơn-tùng). |
| trôi giạt | đt. Trôi và giạt; ngb. lưu-lạc: Tấm thân trôi-giạt. |
| trôi giạt | .- Ngb. Lênh đênh lưu lạc: Trôi giạt nơi đất khách. |
| trôi giạt | Trôi và giạt. Nghĩa bóng: Lưu lạc: Trôi dạt ở chốn tha-hương. |
| Nhìn cái cảnh chán nản trước mặt , Dũng cảm thấy hết cả nỗi buồn của đời Tạo , một đời phiêu bạt bốn phương , rồi trôi giạt đến kết liễu ở xó chợ hẻo lánh này. |
| Cô ngồi nghỉ chờ phà trên bờ sông cao thẳng như bức tường , cúi xuống ngắm nước trong xanh chảy mạnh khiến cái phà ở bên bờ kia chở sang bị trôi giạt mãi ra xa , và người lái phải lấy sào đẩy phà lên ngược dòng nước rất là khó nhọc. |
| Người vợ lại dắt lũ con nheo nhóc trôi giạt đói khát. |
| Được cái tính ưa hát nghêu ngao luôn miệng , và dễ bảo , nên con người đã ngoài ba mươi trôi giạt đến đây không biết từ lúc nào , trở thành kẻ tôi tớ chung của mọi người. |
| Có nhiều buổi chiều , khi lũ học trò và các con đã về hết , ông ở nán lại trong khu đất miễu , ngồi nhìn những đám mây thay đổi màu sắc vơ vẩn trôi giạt trên bầu trời ngả tối. |
Rồi vợ con bác ta ra sao ? Chẳng ai rõ họ trôi giạt đằng nào. |
* Từ tham khảo:
- bom có điều khiển
- bom đạn
- bom H
- bom hàng không
- bom hạt nhân
- bom hoá học