| thổ nhĩ kỳ | đd. Một nước ở vùng Ba-nhĩ cán và vùng Tây-Á; diện tích: 762. 736 cây số vuông; dân số: 19 triệu; thủ-đô: Anh-ca-ra (Ankara). || Người Thổ-nhĩ kỳ (hay người Thổ). |
| thổ nhĩ kỳ | Một nước ở Tiểu á-tế-á gần phía đông châu Âu. |
Về hình tượng Phật tậu Quỷ một miếng đất rộng bằng chiếc áo cà sa , người thổ nhĩ kỳ (Turquie) ở Nam Xi bê ri (Sibérie) cũng có truyện gần giống : Vua Kút Chum Khan một hôm đi đến bờ sông Tô bôn. |
| Đây là một trong hai điểm dễ xin visa Iran nhất , điểm còn lại là lãnh sự quán Iran ở thổ nhĩ kỳ. |
| Anh đi qua thổ nhĩ kỳ và gặp Emilie ở đó. |
| Emilies về lại thổ nhĩ kỳ. |
Gian phòng ấy người ta đã cố bài trí cho nó có vẻ một cái phòng thổ nhĩ kỳ. |
| Dọn cái buồng thổ nhĩ kỳ ở gác thượng để chớp bóng đấy nhé ! Liệu mà dọn tĩnh(3) lên. |
* Từ tham khảo:
- lắm mồm thắng rái cá, lắm người thắng hùm beo
- lắm người nhiều điều
- lắm rận thì giàu, lắm trâu thì nghèo
- lắm rễ nhiều cành
- lắm sãi không ai đóng cửa chùa
- lắm thầy nhiều ma