| tự kỷ | trt. Chính mình, do lấy mình, không bởi sức bên ngoài. |
| tự kỷ | - Tự mình làm lấy. |
| tự kỷ | bt. Chính tự mình . || Tự-kỷ ám-thị: xt. Tự ám-thị. |
| tự kỷ | .- Tự mình làm lấy. |
| tự kỷ | Chính tự mình: Tự-kỷ làm lấy không mượn ai. |
| Anh làm tôi lên tưởng đến mấy anh chàng sinh viên dùng máy tính nhiều quá đâm tự kỷ , không hòa nhập được với cộng đồng. |
Thỉnh thoảng khi đi xe , tôi thích tự kỷ. |
| Những cảm giác tê mê , những cảm tưởng bi phẫn , đã tháo lui để nhường chỗ cho sự tự kỷ phê bình. |
| Mẹ đã có lần giật những cây cọ trong tay Quỳnh và đẩy Quỳnh đến lớp học dành cho những đứa trẻ tự kỷ. |
| Mẹ quen với việc Quỳnh phải ở trường cùng các cô giáo trong lớp dành cho trẻ tự kỷ. |
| Trong quãng thời gian đó , ngoài việc kinh doanh thì tôi ở nhà ttự kỷ, cố gắng trau dồi , tìm tòi chất liệu để làm ra những sản phẩm hoàn toàn khác. |
* Từ tham khảo:
- lục nghệ
- lục nhâm lục giáp
- lục phủ
- lục phủ ngũ tạng
- lục quân
- lục soạn