Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tiềm để
đt. Tiềm-tàng, ẩn-dật. // Nhà của vua ở khi chưa làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tiềm để
dt. Nhà của vua ở khi chưa lên làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
tiềm để
Nhà của vua ở khi chưa lên làm vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
nhân hiền tại mạo
-
nhân hoà
-
nhân huynh
-
nhân khẩu
-
nhân khẩu học
-
nhân loại
* Tham khảo ngữ cảnh
1727
Công thần nơi
tiềm để
: Công thần giúp vua từ khi chưa lên ngôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tiềm-để
* Từ tham khảo:
- nhân hiền tại mạo
- nhân hoà
- nhân huynh
- nhân khẩu
- nhân khẩu học
- nhân loại