| tập đồ | đt. Đồ những nét chữ cho quen tay trước khi tập viết: Trẻ em tập đồ bằng bút chì trước rồi mới tới bút mực. |
| tập đồ | - Vở có mẫu chữ để tập viết. |
| tập đồ | dt (H. tập: rèn luyện; đồ: viết chữ) Nói vở có chữ mẫu để tập viết: Mua quyển tập đồ cho con học viết. |
| tập đồ | .- Vở có mẫu chữ để tập viết. |
| tập đồ | Theo chữ mẫu mà viết tập: Viết tập-đồ. |
| Sau này khi sưu tập đồ chiến tranh và đồ sinh hoạt thời bao cấp , tôi biết cụ thể tỉ lệ ăn độn năm 1974 là 40% mì , 60% gạo. |
Thời gian đi sưu tập đồ thời bao cấp , tôi được nghe một câu chuyện cảm động về bà Nguyễn thị Minh Thi ở phố Khâm Thiên , hai bác đều làm ở Nhà máy cơ khí Trần Hưng Đạo. |
| Chuyện Lý tướng quân Vua Giản Định nhà Hậu Trần lên ngôi ở Mô Độ (1) , hào kiệt bốn phương , gần xa hưởng ứng , đều chiêu tập đồ đảng làm quân Cần Vương. |
| Cho nên Quốc công ta mới hiệu đính , biên tập đồ pháp của các nhà , soạn thành một sách , tuy ghi cả những việc nhỏ nhặt , nhưng người dùng thì nên bỏ bớt chỗ rườm rà , tóm lược lấy chất thực. |
| Bộ sưu ttập đồgốm với hơn 100.000 cổ vật có tuổi đời từ thế kỷ thứ 4 của ông Đinh Công Tường (quận 12 , TP HCM) được công nhận có số lượng gốm xưa lớn nhất Đông Dương. |
| Trong bộ sưu ttập đồsộ của mình , món đồ xưa nhất ông Tường có được là bức tượng gốm của nền văn hóa Sa Huỳnh vào thế kỷ thứ 4. |
* Từ tham khảo:
- hoàng đới
- hoàng gia
- hoàng gia
- hoàng giáp
- hoàng hà
- hoàng hãn