| sùm | tt. Rậm-rạp, tối-tăm Bùm-sùm, um-sùm. |
| sùm | (Không dùng một mình). |
BK Cây cao bóng ngả sùm suề Nghĩ nào em chịu tứ bề gió lay. |
| Những tàu lá cọ to sùm suề giống những mớ tóc người điên hay thắt cổ. |
| Y đã sáu mươi tuổi , tướng võ biền , trán thấp , mi mắt sùm sụp , lông mày chổi xể , đôi mắt thỉnh thoảng ánh lên những tia dữ tợn nhưng lại vụt tắt ngay. |
| Vì thế , thân long não thường bám đầy những đám rêu cỏ sùm sòa. |
| Nhưng ngày tư ngày Tết , tui hổng thèm làm um sùm , coi như một năm có mươi bữa sum vầy. |
| Dẫu chỉ có hai má con lủi thủi chuyện không đẩu không đâu từ ngoài chợ đem dìa nhà mà đỡ buồn hơn chuyện gia đình um sùm như bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- có núi núi lớn, không núi cồn to
- có nuôi con mớibiết lòng cha mẹ
- có nửa thúng gạo khấn trời làm mưa
- có nước có cá
- có ơn phải sợ, có nợ phải trả
- có phải mới trải