| sì | trt. Tiếng hơi hắt mạnh từ mũi ra ách-sì. |
| sì | - trgt Quá mức: Đen sì; ẩm sì; Hôi sì. |
| sì | trgt Quá mức: Đen sì; ẩm sì; Hôi sì. |
| sì | trt. Nói cái sắc thẫm, đen: Đen sì. |
| sì | Nói cái sắc đen lắm: Người đen sì. Trời tối đen sì. |
| Mắt chàng cười nheo một cách vô duyên trên ba cái gò thịt sù sì : lưỡng quyền và cái mũi sư tử. |
Anh trông cái mắt em này Khôn thì anh lấy , dại ngây thì đừng Người khôn con mắt đen sì Người dại con mắt nửa chì , nửa thau. |
| Tiếng sấm nổ chát chúa trên những vầng mây đen sì mỗi lúc như muốn xà thấp xuống ngọn cây. |
| Mây ở đây từ dưới rừng xa , lúc nãy còn không trông thấy , giờ đã đùn lên đen sì như núi , bao trùm gần kín khắp bầu trời. |
| Cột khói đen sì cuồn cuộn bốc lên. |
| Bỗng có hai chiếc tàu bay khu trục đen sì ầm ầm bay tới. |
* Từ tham khảo:
- long-thể
- long-ân
- long-chuẩn
- long-tỵ
- long-vận
- long-ẩn