| quị | dt. X. Quỵ. |
| quị | - đgt 1. Khuỵu xuống: Yếu quá, mới đi được vài bước đã quị xuống. 2. Kiệt sức: Vì cuộc đời vất vả, ông cụ đã sớm quị. |
| quị | đgt 1. Khuỵu xuống: Yếu quá, mới đi được vài bước đã quị xuống. 2. Kiệt sức: Vì cuộc đời vất vả, ông cụ đã sớm quị. |
| quị | Quì. |
| Tóc dài phủ cả lên mắt , dán lên má vào thái dương , trông cậu giống như một con bê non ăn lúa của một chủ ruộng hung bạo , bị lão lấy rựa chặt gãy chân nên quị tại chỗ , rướn cổ thét lên thống thiết. |
| Cô nổi gai ốc ở sống lưng , sợ hãi đến nỗi muốn quị tại chỗ , nhưng khi bớt bị xô đẩy , có thể quay lại phía sau thì mắt cô cứ nhìn chăm chăm vào xác chết trên gò , không rời ra được. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
| Cảnh sát và nhân viên cấp cứu đứng ngoài trung tâm văn phòng ở quận Pankow , Berlin sau khi một phụ nữ biểu hiện các triệu chứng của vi rút Ebola ngã qquịtại đây. |
| Dịch vụ cấp cứu được gọi tới sau khi người phụ nữ này ngã qquị. |
| Tất cả 600 người phải kiểm dịch tại đây đều đã ở gần nạn nhân nghi nhiễm trước khi cô này qquịngã. |
* Từ tham khảo:
- giàu thì trương lò làm bát, khó thì đóng giác làm thơi
- giàu thủ kho, no nhà bếp
- giàu thú quê không bằng ngồi lê kẻ chợ
- giàu trọng khó khinh
- giàu từ trong trứng giàu ra
- giàu út ăn, khó út chịu