| qui hoạch | dt (H. qui: trù tính; hoạch: trù tính) Sự trù tính một cách cụ thể công việc sẽ tiến hành để đạt kết quả tốt nhất: Xây dựng đồng ruộng theo qui hoạch tổ chức lại sản xuất trên từng hợp tác xã (Tố-hữu). đgt Dự trù cụ thể: Công tác qui hoạch đào tạo, lựa chọn, xây dựng đội ngũ cán bộ thu được kết quả tốt (Đỗ Mười). |
| qui hoạch | đt. Trù tính kế hoạch. |
| qui hoạch | Trù tính mưu kế: Nhờ có người giỏi qui-hoạch giúp. |
| Ông Nguyễn Trường Năm Phó Chủ tịch UBND xã Duy Nghĩa cho biết , nhà nước qqui hoạchtràn lan nhưng triển khai rất chậm chạp. |
| Những năm qua bà con vùng qqui hoạchsống rất khó khăn , chia đất đai cho con cháu cũng không được , nhà cửa xuống cấp. |
| Tổng quĩ đất khu vực ven biển hiện có khoản 15.000 ha đang được qqui hoạchchi tiết để phát triển kinh tế du lịch và nông nghiệp công nghệ cao. |
| Đặc biệt , kỹ thuật số tạo ra nền tảng dữ liệu khảo sát và thống kê , giúp nghiên cứu sâu và rộng các số liệu về bệnh nhân , bệnh nào là phổ biến của các lứa tuổi và các địa phương , các bệnh mới phát sinh , các loại thuốc đã được kê toa , hiệu quả của thuốc , quản lý thai sản , sức khỏe trẻ em , tiêm phòng , sức khỏe người già , người khuyết tật , Ngoài ra , chương trình kỹ thuật số còn xây dựng và cung cấp các chỉ số đánh giá từ đó giúp các nhà hoạch định chính sách tìm ra giải pháp hợp lý nâng cao chất lượng phục vụ và chăm sóc sức khỏe cho nhân dân các địa phương , giúp phân tích đánh giá các nguồn thu chi và qqui hoạchcơ sở hạ tầng. |
| UBND tỉnh đã giao Trung tâm phát triển quỹ đất giải phóng mặt bằng 100ha trong 320ha qqui hoạchKCN Hòa Trung để xây dựng hồ chứa nước thải xử lý tập trung. |
| KCN Hòa Trung được qqui hoạchkhoảng 320ha nhưng thời gian qua việc giải phóng mặt bằng không đạt được theo yêu cầu , các doanh nghiệp tự thỏa thuận mua đất của dân để xây dựng nhà máy rải rác. |
* Từ tham khảo:
- chính diện
- chính doanh
- chính đại quang minh
- chính đảng
- chính đáng
- chính đạo