| quạ mổ | dt. (lóng) Chết đường chết sá, không được chôn cất, tiếng chửi rủa: Đồ quạ mổ |
| quạ mổ | - Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau. |
| quạ mổ | dt Nói người đàn bà ác nghiệt: Đồ quạ mổ!. |
| quạ mổ | .- Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau. |
| quạ mổ | Tiếng rủa: Đồ quạ mổ. |
Bà phán cũng cười theo bảo con : Có là đồ quạ mổ thì mới ăn quà trên xe hàng như thế , phải không chị Hồng. |
* Từ tham khảo:
- hoa bát
- hoa bí nhồi tôm thịt rán
- hoa bia
- hoa bướm
- hoa cà hoa cải
- hoa cái